ID |
Tên Tài Liệu |
Ngôn Ngữ |
Loại |
Tác Giả |
Nhà Xuất Bản |
Nơi Xuất Bản |
Năm Xuất Bản |
DKCB |
6671 |
Những giải pháp nhằm đẩy mạnh quá trình hợp tác kinh tế giữa thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
|
Việt Nam
|
Tài liệu
|
ThS.Cao Minh Nghĩa
|
Viện Kinh tế TP.HCM
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
VKT 03.04.2008 (C1), VKT 03.04.2008 (C2), VKT 03.04.2008 (C3), VKT 03.04.2008 (C4), VKT 03.04.2008 (C5), VKT 03.04.2008 (C6)
|
6670 |
Giải pháp điều tiết phân giá trị tăng thêm từ đất trong qua trình đô thị hóa tại thành phố Hồ Chí Minh
|
Việt Nam
|
Tài liệu
|
ThS.Dư Phước Tân
|
Viện Kinh tế TP.HCM
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
VKT 04.06.2008 (C1), VKT 04.06.2008 (C2), VKT 04.06.2008 (C3), VKT 04.06.2008 (C4), VKT 04.06.2008 (C5), VKT 04.06.2008 (C6)
|
6669 |
Siêu thị và người nghèo ở Việt Nam
|
Việt Nam
|
Sách
|
Paule Mouster, Đào Thế Anh, Hoàng Bằng An, ...
|
Ngân hàng phát triển châu Á
|
Hà Nội
|
2007
|
V 3028/2008
|
6668 |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước hiện nay
|
Việt Nam
|
Sách
|
PGS. Trần Đình Huỳnh, TS. Trịnh Quang Cảnh
|
Lao động
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3027/2008
|
6667 |
Các công cụ phân tích tài chính
|
Việt Nam
|
Sách
|
ThS.Nguyễn Văn Dung, ThS. Vũ Thị Bích Quỳnh
|
Giao thông vận tải
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3025/2008, V 3026/2008
|
6666 |
Sách hướng dẫn du lịch Việt Nam: Marketing du lịch
|
Việt Nam
|
Sách
|
ThS. Trần Ngọc Nam, Trần Huy Khang
|
Hồng Đức
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3023/2008, V 3024/2008
|
6665 |
Quản trị chiêu thị
|
Việt Nam
|
Sách
|
TS. Trần Thị Ngọc Trang
|
Lao động - Xã hội
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3021/2008, V 3022/2008
|
6664 |
Quản trị hội đồng doanh nghiệp kiểu mới
|
Việt Nam
|
Sách
|
Martin Hilb, Nguyễn Thanh Bình, Trần Bảo Toàn, Đinh Toàn Trung
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3019/2008, V 3020/2008
|
6663 |
Quản lý nguồn lực trong doanh nghiệp
|
Việt Nam
|
Sách
|
Trung tâm Thông tin và tư vấn doanh nghiệp
|
Lao động - Xã hội
|
Hà Nội
|
2008
|
V 3017/2008, V 3018/2008
|
6662 |
CEO ở Trung Quốc: Tiếng nói từ kinh nghiệm thực tiễn của 20 nhà lãnh đạo doanh nghiệp quốc tế
|
Việt Nam
|
Sách
|
Juan Antonio Fernandez, Laurie Underwood, Lê Minh Thọ, Trương Hớn Huy
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3015/2008, V 3016/2008
|
6661 |
Những nguyên tắc vàng của CEO: Mục tiêu đúng, con người đúng, thực thi đúng
|
Việt Nam
|
Sách
|
Mary Key, Dennis Stearns, Nguyễn Trọng Quang
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3013/2008, V 3014/2008
|
6660 |
Chân dung mới của EFO: Cách nhà quản trị tài chính thay đổi vai trò của mình để mang lại giá trị lớn hơn
|
Việt Nam
|
Sách
|
Jeremy Hope, Trần Thị Ngân Tuyến
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3011/2008, V 3012/2008
|
6659 |
Chiến lược đầu tư chứng khoán
|
Việt Nam
|
Sách
|
David Brown, Kassandra Bentley, Thanh Hương, Mỹ Hạnh
|
Lao động - Xã hội
|
Hà Nội
|
2008
|
V 3009/2008, V 3010/2008
|
6658 |
Những nguyên tắc nền tảng trong kinh doanh chứng khoán
|
Việt Nam
|
Sách
|
John Boik, TS. Dương Ngọc Dũng
|
Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3007/2008, V 3008/2008
|
6657 |
Hiểu kinh tế qua một bài học
|
Việt Nam
|
Sách
|
Henry Hazlett, Phạm Việt Anh, Đinh Tuấn Minh
|
Tri thức
|
Hà Hội
|
2008
|
V 3005/2008, V 3006/2008
|
6656 |
Nghiên cứu thị trường: chiến lược thực dụng
|
Việt Nam
|
Sách
|
Uyển Minh
|
Lao động - Xã hội
|
Hà Nội
|
2008
|
V 3003/2008, V 3004/2008
|
6655 |
Kinh tế học môi trường
|
Việt Nam
|
Sách
|
Philippe Bontems, Gilles Rotillon, Nguyễn Đôn Phước
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 3001/2008, V 3002/2008
|
6654 |
Nhà quản trị thành công
|
Việt Nam
|
Sách
|
Peter F. Drucker, Nguyễn Dương Hiếu
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 2999/2008, V 3000/2008
|
6653 |
Quản trị thương hiệu cao cấp: Từ tầm nhìn chiến lược đến định giá
|
Việt Nam
|
Sách
|
Paul Temporal
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2008
|
V 2997/2008 V 2998/2008
|
6652 |
Con đường dẫn tới nền kinh tế tự do
|
Việt Nam
|
Sách
|
Kornai János, Nguyễn Quang A
|
Tri thức
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2995/2008, V 2996/2008
|
6651 |
Xây dựng và triển khai chiến lược kinh doanh: con đường đến thành công
|
Việt Nam
|
Sách
|
Nguyễn Cảnh Chắt
|
Lao động & Xã hội
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2993/2008, V 2994/2008
|
6650 |
Về chính sách khuyến khích đầu tư ở Việt Nam
|
Việt Nam
|
Sách
|
PGS.TS. Trần Thị Minh Châu, PGS.TS. Vũ Văn Phúc, PGS.TS. Kim Văn Chính, ....
|
Chính trị quốc gia
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2991/2008, 2992/2008
|
6649 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp
|
Việt Nam
|
Sách
|
Phạm Quốc Toản
|
Lao động - Xã hội
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2007
|
V 2989/2008, V 2990/2008
|
6648 |
Doanh nghiệp tư nhân: làm thế nào để thoát khỏi mô hình "Gia đình trị"
|
Việt Nam
|
Sách
|
Trung tâm thông tin và tư vấn doanh nghiệp
|
Lao động & Xã hội
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2987/2008, V 2988/2008
|
6647 |
Nghệ thuật xâm nhập vào thị trường lao động
|
Việt Nam
|
Sách
|
ThS. Đỗ Thanh Năm
|
Trẻ
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2007
|
V 2985/2008, V 2986/2008
|
6646 |
Quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
Việt Nam
|
Sách
|
Hoàng Lê Minh
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2983/2008, V 2984/2008
|
6645 |
Làm thế nào để phát huy hiệu quả bảng cân đối thành tích
|
Việt Nam
|
Sách
|
Olve-Petri-J.Roy, S.Roy, Nhân Văn
|
Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
2007
|
V 2981/2008, V 2982/2008
|
6644 |
Các phương pháp thẩm định giá quyền sở hữu trí tuệ
|
Việt Nam
|
Sách
|
Đoàn Văn Trường
|
Khoa học và kỹ thuật
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2979/2008, V 2980/2008
|
6643 |
Nguồn gốc nhãn hiệu: sự tiến hóa của sản phẩm liên tục tạo nên cơ hội xuất hiện các nhãn hiệu mới như thế nảo
|
Việt Nam
|
Sách
|
Al Ries, Laura Ries, Thùy Dương, Ngọc Phương, Thu Oanh
|
Tri thức
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2977/2008, V 2978/2008
|
6642 |
Bí quyết để có một thương hiệu mạnh
|
Việt Nam
|
Sách
|
Công ty REDIC
|
Tri thức
|
Hà Nội
|
2007
|
V 2975/2008, V 2976/2008
|